QKR77H - 1T9, 2T4 THÙNG 4M3 ĐÔNG LẠNH

QKR77H - 1T9, 2T4 THÙNG 4M3 ĐÔNG LẠNH

Xe tải đông lạnh Isuzu 1T9 là một loại xe tải với thùng xe được gắn hệ thống làm lạnh đảm bảo cho các loại thực phẩm được giữ trong môi trường nhiệt độ thấp và không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển trên đường. Các loại thực phẩm trên thị trường như cá, tôm, hoa quả, rau… cần được vận chuyển và trao đổi giữa các vùng với nhau hoặc giữa các thành phố

Trọng tải 1990 kg
Kích thước 6130 x 1860 x 2880
Công suất 105 ps
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Giá Niêm yết Liên hệ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Xe tải đông lạnh Isuzu 1T9 là một loại xe tải với thùng xe được gắn hệ thống làm lạnh đảm bảo cho các loại thực phẩm được giữ trong môi trường nhiệt độ thấp và không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển trên đường. Các loại thực phẩm trên thị trường như cá, tôm, hoa quả, rau… cần được vận chuyển và trao đổi giữa các vùng với nhau hoặc giữa các thành phố. Tuy nhiên đây là những thực phẩm có thời gian sử dụng thấp và dễ bị phân hủy trong điều kiện nhiệt độ cao. Nên nếu vận chuyển bằng những loại xe thông thường thì không thể đảm bảo chất lượng tới nơi tập kết. Vì vậy việc xe tải Isuzu đông lạnh 1T9 ra đời là một nghiên cứu thông minh và trở thành cứu tinh cho hoạt động giao dịch thực phẩm khi vận chuyển vào thành phố.

Nội thất

Ngoại thất

Động cơ

Thùng xe

A. Các hạng mục theo thùng.
Lớp da mặt ngoài / trong panel : Composite Châu Âu – F2
Lớp cách nhiệt trong panel      : XPS (Xuất xứ Châu Á)
Sàn thùng tiêu chuẩn               : Composite chống trượt Chassi: hợp kim nhôm
Khung trụ cửa sau (loại 2 cánh)    : Inox 304 – 2 lớp
* Độ dày panel            Panel (mm)
– Nóc                            80
– Đầu                            65
– Hông                          65
– Cửa sau                      65
– Sàn                             80
Phụ kiện cửa + thùng
– Bản lề cửa sau: Nhôm đúc                Mẫu & số lượng: theo tiêu chuẩn
– Bas gài bảng lề, Cây gài cửa, tay nắm cửa: Inox 304
– Ốp viền xung quanh panel thùng trong/ngoài: Nhôm chống oxi hóa
– Bo gốc trước đầu thùng                            : Theo tiêu chuẩn mẫu thiết kế
– Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần trong thùng: theo tiêu chuẩn
– Bộ dè chắn bùn & rào chắn hông thùng (Cảng hông): theo tiêu chuẩn F2
– Cấp hồ sơ đông lạnh do Cục Đăng Kiểm duyệt (Tải trọng HH: 1950 kg)
Stt B. Các hạng mục bắt buộc theo thiết kế
01 – Cửa hông
02 – Sàn inox (304) ép sóng
03 – Lắp paga 1 thang leo inox
04 – Lắp 6 ngọn đèn hông
05 – Cảng sau
Cộng (2):
Stt C. Các hạng mục tùy chọn.
01 – Lắp 5 bas Inox bảo vệ cabine (bô e, mặt nạ, đèn lái,…)
02 – Thùng đồ nghề 0,6m inox
03 – Lắp nắp đậy bình điện inox
04 – Lắp 2 bản số inox

Đặc điểm kỹ thuật

 
Khối Lượng
Khối lượng bản thân   2810 kg
Khối lượng toàn bộ   4990 kg
Tải trọng   1990 kg
Dung tích thùng nhiên liệu   100 L

 

Kích thước
Kích thước tổng thể DxRxC mm 6130 x 1860 x 2880
Kích thước thùng xe DxRxC mm 4220 x 1720 x 1770
Chiều dài cơ sở mm 3360
Vệt bánh xe trước – sau mm 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1010 / 1320
Động cơ & Truyền động
Tên động cơ   4JH1E4NC
Loại động cơ   Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số   MSB5S – 5 số tiến & 1 số lùi
Vận Hành
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
Khung Gầm
Hệ thống lái   Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau   7.00 – 15 12PR
Máy phát điện   12V-60A
Ắc quy   12V-70AH x 2
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD