ISUZU QKR77H Thùng Lửng dài 4,370m. Tải từ- 1.990 – 2.490 – 2,900Kg

ISUZU QKR77H Thùng Lửng dài 4,370m. Tải từ- 1.990 – 2.490 – 2,900Kg

Xe tải hạng nhẹ ISUZU Q-SERIES trang bị động cơ Common Rail E4, được ưa chuộng với chất lượng Nhật, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

Trọng tải 5500 (kg)
Kích thước 5830 x 1860 x 2200 (mm)
Công suất 105 (77) / 3200 (Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 513.000.000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

DÒNG SẢN PHẨM XE TẢI ISUZU QKR EURO 4 MỚI 

ISUZU QKR EURO 4 (Tổng trọng tải cabin sát xi 4.9 ~ 5.5 tấn) là dòng tải nhẹ được trang bị hoàn toàn mới động cơ Common Rail Euro 4 hiện đại.

Cabin xe được gia cố vững chắc. Vị trí mặt ga lăng được nâng cao giúp tăng khả năng làm mát động cơ. Khu vực tay lái bố trí thuận tiện hơn, trang bị kính chỉnh điện tự động và khóa cửa trung tâm hiện đại. Sử dụng 02 bình ắc quy giúp tăng nguồn điện, phù hợp cho phát triển thùng xe chuyên dùng.

Dòng xe Isuzu QKR hiện nay có 2 sản phẩm chính: QKR77F (4×2) và QKR77H (4×2). Kính mời quý khách cùng tham khảo:

Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Bắc Quang đang có chương trình KM đặc biệt.

Quý khách có thể liên hệ Phòng Kinh Doanh để được tư vấn trực tiếp về các dòng xe của Isuzu.

Hotline: 0933.88.55.82

Nội thất

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

Ngoại thất

Động cơ

 OPTIMAL 
POWER
 ENVIRONMENTAL 
FRIENDLY
 FUEL 
EFFICIENCY
 OUTSTANDING 
DURABILITY
  • Hệ thống tuần hoàn khí thải Thân thiện môi trường

  • Hệ thống Common Rail áp suất cao Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bộ làm mát khí nạp dung tích lớnTối ưu hiệu suất cao

  • Bộ Turbo biến thiên tăng áp Tăng công suất động cơ

Thùng xe

Đặc điểm kỹ thuật

Khối lượng toàn bộ kg 5500
Khối lượng bản thân kg 1895
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể DxRxC mm 5830 x 1860 x 2200
Chiều dài cơ sở mm 3360
Vệt bánh xe trước - sau mm 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1010 / 1460
Tên động cơ   4JH1E4NC
Loại động cơ   Common rail, turbo tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số   MSB5S - 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 29,51
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6,8
Hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước - sau   7.00 - 15 12PR
Máy phát điện   12V-60A
Ắc quy   12V-70AH x 2

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD