ISUZU NQR75LE4 - 4T9, 5T7 THÙNG 5M8 ĐÔNG LẠNH

ISUZU NQR75LE4 - 4T9, 5T7 THÙNG 5M8 ĐÔNG LẠNH

Xe tải đông lạnh Isuzu 5T là một loại xe tải với thùng xe được gắn hệ thống làm lạnh đảm bảo cho các loại thực phẩm được giữ trong môi trường nhiệt độ thấp và không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển trên đường. Các loại thực phẩm trên thị trường như cá, tôm, hoa quả, rau… 

Trọng tải 4990 kg
Kích thước 7680 x 2250 x 3160
Công suất 155 ps
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Giá Niêm yết Liên hệ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Xe tải đông lạnh Isuzu 5T là một loại xe tải với thùng xe được gắn hệ thống làm lạnh đảm bảo cho các loại thực phẩm được giữ trong môi trường nhiệt độ thấp và không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển trên đường. Các loại thực phẩm trên thị trường như cá, tôm, hoa quả, rau… cần được vận chuyển và trao đổi giữa các vùng với nhau hoặc giữa các thành phố. Tuy nhiên đây là những thực phẩm có thời gian sử dụng thấp và dễ bị phân hủy trong điều kiện nhiệt độ cao. Nên nếu vận chuyển bằng những loại xe thông thường thì không thể đảm bảo chất lượng tới nơi tập kết. Vì vậy việc xe tải Isuzu đông lạnh 5T ra đời là một nghiên cứu thông minh và trở thành cứu tinh cho hoạt động giao dịch thực phẩm khi vận chuyển vào thành phố.

Xe tải đông lạnh Isuzu 5t thùng ngắn 5m6 NQR75LE4 là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 cao cấp nhất hiện nay, với ưu điểm 100% linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo chất lượng số 1, đặc biệt được lắp ráp bởi Isuzu Việt Nam giúp giảm giá thành xe, phù hợp với mọi tầng lớp người dùng.

 

 

 

Nội thất

Trang bị tiêu chuẩn
  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Ngoại thất

Động cơ

Thùng xe

Vật liệu chế tạo thùng xe tải đông lạnh isuzu 5 tấn 

– Vật liệu Foam PU tiêu chuẩn Châu âu.

– Vách thùng composite ( panel nguyên khối ) dày 60mm ( 2 vách hông, 1 vách trên).

– Sàn composite dày 100mm ( phía trên sàn inox 304 1,2mm dập sóng ).

– Đà dọc, đà ngang Nhôm Z

– 2 cửa sau, 1 Cửa hông, đèn thùng led, thùng đồ nghề, …

– Máy lạnh T3000 lốc mới 100%.

– Cản hông, cản sau composite

Đặc điểm kỹ thuật

 
Khối Lượng
Khối lượng bản thân   4050 kg
Tải trọng   4990 kg
Khối lượng toàn bộ   9500 kg
Dung tích thùng nhiên liệu   100 L
Kích thước
Kích thước tổng thể DxRxC mm 7680 x 2250 x 3160
Kích thước thùng xe DxRxC mm 5600 x 2050 x 2050
Chiều dài cơ sở mm 4175
Vệt bánh xe trước – sau mm 1680 / 1650
Khoảng sáng gầm xe mm 225
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1110 / 2120
Động cơ & Truyền động
Tên động cơ   4HK1E4NC
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 5193
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 155 (114) / 2600
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 419 (43) / 1600~2600
Hộp số   MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi
Vận Hành
Tốc độ tối đa km/h 90
Khả năng vượt dốc tối đa % 26
Bán kính quay vòng tối thiểu m 8,0
Khung Gầm
Hệ thống lái   Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau   8.25 -16 14PR
Máy phát điện   24V-50A
Ắc quy   12V-70AH x 2
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD