ISUZU NMR85HE4 Thùng kèo dài 4,450m. tải 1,990Kg

ISUZU NMR85HE4 Thùng kèo dài 4,450m. tải 1,990Kg

Kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ - An toàn – Tiết kiệm. Đây là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Trọng tải 4990 (kg)
Kích thước 6025 x 1860 x 2190 (mm)
Công suất 124 (91) / 2600 (Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 679.000.000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Các mẫu xe tải N-Series có tổng trọng tải cabin xát-si 5,5 – 9,5 tấn. Thế hệ xe N-Series sở hữu khung gầm được nâng cấp chắc chắn hơn, cửa xe được gia cố vững chắc, tầm nhìn được cải thiện với kính chiếu hậu trên cửa cabin, mang đến sự an toàn và thuận tiện khi lái xe. Riêng phiên bản NQR còn tăng chịu tải cầu trước. Xe đáp ứng linh hoạt nhu cầu vận tải từ nội thành đến đường trường, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc.

N-Series sử động cơ phun dầu điện tử tích hợp công nghệ Blue Power thân thiện với môi trường hơn nhờ kỹ thuật tuần hoàn khí xả EGR cải tiến và bộ xúc tác khí xả DOC. Khi dùng nhiên liệu tương thích, động cơ Euro 4 sẽ giảm thiểu lượng bụi than đến 97% và khí thải NOx& HC giảm 71% so với động cơ Euro 2.

Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Bắc Quang đang có chương trình KM đặc biệt.

Quý khách có thể liên hệ Phòng Kinh Doanh để được tư vấn trực tiếp về các dòng xe của Isuzu.

Hotline: 0933.88.55.82

Nội thất

Ngoại thất

Động cơ

 Sức mạnh 
Vượt trội
 Thân thiện 
Môi trường
 Tiết kiệm 
Năng lượng
 Độ bền 
vượt trội
  • Hệ thống tuần hoàn khí thải Thân thiện môi trường

  • Hệ thống Common Rail áp suất cao Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bộ làm mát khí nạp dung tích lớnTối ưu hiệu suất cao

  • Bộ Turbo biến thiên tăng áp Tăng công suất động cơ

Thùng xe

Đặc điểm kỹ thuật

Khối lượng toàn bộ kg 4990 (kg)
Khối lượng bản thân kg 2170
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 90
Kích thước tổng thể DxRxC mm 6040 x 1860 x 2210
Chiều dài cơ sở mm 3345
Vệt bánh xe trước - sau mm 1475 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1110 / 1585
Tên động cơ   4JJ1E4NC
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 124 (91) / 2600
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 354 (36) / 1500
Hộp số   MYY5T - 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 100
Khả năng vượt dốc tối đa % 37
Bán kính quay vòng tối thiểu m 7,2
Hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước - sau   7.00 -16 14PR
Máy phát điện   24V-50A
Ắc quy   12V-70AH x 2

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD