ISUZU NMR77EE4 - 1T9 THÙNG 4M5

ISUZU NMR77EE4 - 1T9 THÙNG 4M5

Kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ - An toàn – Tiết kiệm. Đây là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Trọng tải 6,000 kg
Kích thước 4,920 x 1,850 x 2,195 mm
Công suất 105 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 658.000.000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Các mẫu xe tải N-Series có tổng trọng tải cabin xát-si 5,5 – 9,5 tấn. Thế hệ xe N-Series sở hữu khung gầm được nâng cấp chắc chắn hơn, cửa xe được gia cố vững chắc, tầm nhìn được cải thiện với kính chiếu hậu trên cửa cabin, mang đến sự an toàn và thuận tiện khi lái xe. Riêng phiên bản NQR còn tăng chịu tải cầu trước. Xe đáp ứng linh hoạt nhu cầu vận tải từ nội thành đến đường trường, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc.

N-Series sử động cơ phun dầu điện tử tích hợp công nghệ Blue Power thân thiện với môi trường hơn nhờ kỹ thuật tuần hoàn khí xả EGR cải tiến và bộ xúc tác khí xả DOC. Khi dùng nhiên liệu tương thích, động cơ Euro 4 sẽ giảm thiểu lượng bụi than đến 97% và khí thải NOx& HC giảm 71% so với động cơ Euro 2.

Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Bắc Quang đang có chương trình KM đặc biệt.

Quý khách có thể liên hệ Phòng Kinh Doanh để được tư vấn trực tiếp về các dòng xe của Isuzu.

Hotline: 0933.88.55.82

Nội thất

Ngoại thất

Động cơ

Sức mạnh
Vượt trội
Thân thiện
Môi trường
Tiết kiệm
Năng lượng
Độ bền
vượt trội
  • Hệ thống tuần hoàn khí thải Thân thiện môi trường

  • Hệ thống Common Rail áp suất cao Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bộ làm mát khí nạp dung tích lớnTối ưu hiệu suất cao

  • Bộ Turbo biến thiên tăng áp Tăng công suất động cơ

Thùng xe

Đặc điểm kỹ thuật

Khối lượng toàn bộ kg 5500
Khối lượng bản thân kg 1920
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 75
Kích thước tổng thể DxRxC mm 4920 x 1850 x 2195
Chiều dài cơ sở mm 2480
Vệt bánh xe trước - sau mm 1475 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1110 / 1330
Tên động cơ   4JH1E4NC
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 / 2000 ~ 3200
Hộp số   MSB5S - 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 29
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6,8
Hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước - sau   6.5 -15 10PR
Máy phát điện   12V-60A
Ắc quy   12V-70AH x 1

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD