ISUZU FVR34LE4 16 Tấn

ISUZU FVR34LE4 16 Tấn

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Trọng tải 16,000 kg
Kích thước 7,610 x 2,485 x 2,895 mm
Công suất 241 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Giá Niêm yết 1.275.000.000 VNĐ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Kính chào Quý khách,

Quý khách đang tìm hiểu dòng xe tải nặng siêu tiết kiệm nhiên liệu của Isuzu, một trong những dòng xe tải được ưa thích nhất tại thị trường Việt Nam và các nước trên thế giới.

Isuzu F – series mệnh danh là xe tải nhẹ siêu tiết kiệm trên thị trường hiện nay nhờ kỹ thuật phun dầu điện tử. Hơn nữa, Nhờ vẻ bề ngoài cứng cáp, thiết kế đẹp đã giúp xe tải Isuzu F-series thể hiện được vẻ bắt mắt của mình trên đường phố.

Dòng xe Isuzu F được nhập khẩu linh kiện 100% từ Nhật Bản, xe siêu bền, khỏe khoắn và thùng chứa hàng dài. Hiện nay có 6 mẫu xe Isuzu F series chính, kính mời quý khách cùng tham khảo:

Khuyến Mãi Mới Nhất: Hiện tại Isuzu Bắc Quang đang có chương trình KM đặc biệt.

Quý khách có thể liên hệ Phòng Kinh Doanh để được tư vấn trực tiếp về các dòng xe của Isuzu.

Hotline: 0933.88.55.82

Nội thất

Ngoại thất

Động cơ

OPTIMAL
POWER
ENVIRONMENTAL
FRIENDLY
FUEL
EFFICIENCY
OUTSTANDING
DURABILITY
  • Hệ thống tuần hoàn khí thải Thân thiện môi trường

  • Hệ thống Common Rail áp suất cao Tiết kiệm nhiên liệu

  • Bộ làm mát khí nạp dung tích lớnTối ưu hiệu suất cao

  • Bộ Turbo biến thiên tăng áp Tăng công suất động cơ

Thùng xe

Đặc điểm kỹ thuật

Khối lượng toàn bộ kg 16000
Khối lượng bản thân kg 5185
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 200
Kích thước tổng thể DxRxC mm 7610 x 2485 x 2895
Chiều dài cơ sở mm 4300
Vệt bánh xe trước - sau mm 2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xe mm 280
Chiều dài đầu - đuôi xe mm 1250 / 2060
Tên động cơ   6HK1E4NC
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 241 (177) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 706 (72) / 1450
Hộp số   MZW6P - 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 30
Bán kính quay vòng tối thiểu m 7,6
Hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước - sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau   Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước - sau   11.00R20
Máy phát điện   24V-90A
Ắc quy   12V-65AH x 2

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau
  • Bộ trích công suất
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD