ISUZU 3 CHÂN UNIC URV805

ISUZU 3 CHÂN UNIC URV805

Xe tải Isuzu 3 chân gắn cẩu Unic URV805 thùng dài 8m tải trọng còn lại 10T là dòng Isuzu F-Series Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường

Trọng tải 10.200 kg
Kích thước 11580 x 2500 x 3580
Công suất 280 ps
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Giá Niêm yết Liên hệ
* Chỉ áp dụng cho cabin sát xi. (Giá đã gồm VAT)

Giới thiệu chung

Xe tải Isuzu 3 chân gắn cẩu Unic URV805 thùng dài 8m tải trọng còn lại 10T là dòng Isuzu F-Series Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

Nội thất

Nội thất xe Isuzu 3 chân 15T gắn cẩu Unic được thiết kế rộng rãi tiện nghi, dễ dàng sử dụng, cửa kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, hệ thống giải trí CD/Mp3/USB…giúp bạn cập nhật thông tin giao thông và không bị mệt mỏi khi đi những quãng đường dài.

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tiêu chuẩn) 
  • Phanh khí xả
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
  • Khoang nằm nghỉ phía sao

 

Ngoại thất

Ngoại thất xe Isuzu 3 chân 15T gắn cẩu Unic URV805 được thiết kế tương tự như dòng xe tải Isuzu 15 Tấn ngắn FVM34Q với vẻ ngoài hiện đại, độ cản gió thấp, dễ dàng lên xuống cabin.

Động cơ

unic-800

cau-unic-800

Thùng xe

Đặc điểm kỹ thuật

 
Khối Lượng
Khối lượng bản thân   13.605 kg
Khối lượng toàn bộ   24.000 kg
Tải trọng   10.200 kg
Dung tích thùng nhiên liệu   200 L
Kích thước
Kích thước tổng thể DxRxC mm 11580 x 2500 x 3580
Kích thước thùng xe DxRxC mm 8000 x 2350 x 640
Chiều dài cơ sở mm 5825 + 1370
Vệt bánh xe trước – sau mm 2060/1850
Khoảng sáng gầm xe mm 270
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1250 / 2650
Động cơ & Truyền động
Tên động cơ   6HK1E4NC
Loại động cơ   Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 280 (206) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 882 (90) / 1450
Hộp số   ES11109 – 9 số tiến & 1 số lùi
Vận Hành
Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 24
Bán kính quay vòng tối thiểu m 10,4
Khung Gầm
Hệ thống lái   Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau   Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước – sau   11.00R20
Máy phát điện   24V-90A
Ắc quy   12V-65AH x 2
Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất
0933.88.55.82 - PKD